TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

谷物

gǔwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 穀物

Âm Hán Việt CỐC VẬT

谷物 nghĩa là ngũ cốc, hạt ngũ cốc.

Nghĩa của 谷物

gǔwù

CỐC VẬTDanh từphồn thể 穀物
  1. Ngũ cốc
  2. Hạt ngũ cốc

Câu hỏi thường gặp

谷物 nghĩa là gì?

谷物 (gǔwù) nghĩa là ngũ cốc, hạt ngũ cốc.

谷物 đọc thế nào?

谷物 đọc là gǔwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 谷物 là gì?

Âm Hán Việt của 谷物 là "cốc vật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.