TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

谽

hān giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 谷 (cốc) · bộ số 150 Số nét: 14

谽 nghĩa là Một cái miệng hoặc khe hở.

Nghĩa của 谽

hān

  1. Một cái miệng hoặc khe hở

Câu hỏi thường gặp

谽 nghĩa là gì?

谽 (hān) nghĩa là Một cái miệng hoặc khe hở.

谽 đọc thế nào?

谽 đọc là hān (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.