豁
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 谷 (cốc) · bộ số 150 Số nét: 17 Mọi âm Hán Việt của chữ: khoát
豁 nghĩa là mở, rõ ràng, miễn, giảm.
Nghĩa của 豁
huò
KHOÁT- Mở; rõ ràng; rộng rãi; hào phóng
- Miễn; giảm
huō
KHOÁT- Khe hở
- Đặt cược tất cả
- Hy sinh
- Vết nứt
- Đường rạch
huá
- Chơi trò đoán số ngón tay kiểu Trung Quốc
Từ ghép có 豁
Thành ngữ có 豁
Câu hỏi thường gặp
豁 nghĩa là gì?
豁 (huò, huō, huá) nghĩa là mở, rõ ràng, miễn, giảm.
豁 đọc thế nào?
豁 đọc là huò (pinyin).
Âm Hán Việt của 豁 là gì?
Âm Hán Việt của 豁 là "khoát".