TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

豁免权

huòmiǎnquán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 豁免權

Âm Hán Việt KHOÁT MIỄN QUYỀN

豁免权 nghĩa là miễn truy tố.

Nghĩa của 豁免权

huòmiǎnquán

KHOÁT MIỄN QUYỀNDanh từphồn thể 豁免權
  1. Miễn truy tố

Câu hỏi thường gặp

豁免权 nghĩa là gì?

豁免权 (huòmiǎnquán) nghĩa là miễn truy tố.

豁免权 đọc thế nào?

豁免权 đọc là huòmiǎnquán (pinyin).

Âm Hán Việt của 豁免权 là gì?

Âm Hán Việt của 豁免权 là "khoát miễn quyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.