TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

豁出去

huōchuqu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHOÁT XUẤT KHỨ

豁出去 nghĩa là liều lĩnh, đánh liều.

Nghĩa của 豁出去

huōchuqu

KHOÁT XUẤT KHỨĐộng từ
  1. Liều lĩnh
  2. Đánh liều
  3. Quyết chơi tới cùng

Câu hỏi thường gặp

豁出去 nghĩa là gì?

豁出去 (huōchuqu) nghĩa là liều lĩnh, đánh liều.

豁出去 đọc thế nào?

豁出去 đọc là huōchuqu (pinyin).

Âm Hán Việt của 豁出去 là gì?

Âm Hán Việt của 豁出去 là "khoát xuất khứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.