豁然开朗
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 豁然開朗
豁然开朗 nghĩa là Đột nhiên mở ra một khung cảnh rộng lớn (thành ngữ); đến một nơi quang đãng.
Nghĩa của 豁然开朗
huòránkāilǎng
KHOÁT NHIÊN KHAI LÃNGCụm từphồn thể 豁然開朗- Đột nhiên mở ra một khung cảnh rộng lớn (thành ngữ); đến một nơi quang đãng
- nghĩa bóng Mọi thứ lập tức trở nên rõ ràng
- Đạt được giác ngộ nhanh chóng
Câu hỏi thường gặp
豁然开朗 nghĩa là gì?
豁然开朗 (huòránkāilǎng) nghĩa là Đột nhiên mở ra một khung cảnh rộng lớn (thành ngữ); đến một nơi quang đãng.
豁然开朗 đọc thế nào?
豁然开朗 đọc là huòránkāilǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 豁然开朗 là gì?
Âm Hán Việt của 豁然开朗 là "khoát nhiên khai lãng".