TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

豁然开朗

huòránkāilǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 豁然開朗

Âm Hán Việt KHOÁT NHIÊN KHAI LÃNG

豁然开朗 nghĩa là Đột nhiên mở ra một khung cảnh rộng lớn (thành ngữ); đến một nơi quang đãng.

Nghĩa của 豁然开朗

huòránkāilǎng

KHOÁT NHIÊN KHAI LÃNGCụm từphồn thể 豁然開朗
  1. Đột nhiên mở ra một khung cảnh rộng lớn (thành ngữ); đến một nơi quang đãng
  2. nghĩa bóng Mọi thứ lập tức trở nên rõ ràng
  3. Đạt được giác ngộ nhanh chóng

Câu hỏi thường gặp

豁然开朗 nghĩa là gì?

豁然开朗 (huòránkāilǎng) nghĩa là Đột nhiên mở ra một khung cảnh rộng lớn (thành ngữ); đến một nơi quang đãng.

豁然开朗 đọc thế nào?

豁然开朗 đọc là huòránkāilǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 豁然开朗 là gì?

Âm Hán Việt của 豁然开朗 là "khoát nhiên khai lãng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.