TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

豅

lóng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 谷 (cốc) · bộ số 150 Số nét: 23

豅 nghĩa là Thung lũng dài và rộng.

Nghĩa của 豅

lóng

  1. Thung lũng dài và rộng

Câu hỏi thường gặp

豅 nghĩa là gì?

豅 (lóng) nghĩa là Thung lũng dài và rộng.

豅 đọc thế nào?

豅 đọc là lóng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.