TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

豆

dòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 荳

Âm Hán Việt ĐẬU

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “đậu” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 豆 (đậu) · bộ số 151 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: đậu, tào Lượng từ đi kèm: 颗 (kē), 粒 (lì)

豆 nghĩa là Cây họ đậu; đỗ; đậu; hạt đậu (lượng từ: 棵 (kē), 粒 (lì)).

Nghĩa của 豆

dòu

ĐẬU
  1. Cây họ đậu; đỗ; đậu; hạt đậu (lượng từ: 棵 (kē), 粒 (lì))
  2. Đồ dùng cúng tế có chân

dòu

ĐẬUphồn thể 荳
  1. Cây họ đậu; đậu hạt; đậu; đỗ (biến thể của 豆 (dòu))

Từ ghép có 豆

Thành ngữ có 豆

  • 豆蔻年华 — 13 hoặc 14 tuổi; tuổi đầu thiếu niên; thời thanh xuân
  • 煮豆燃萁 — Đốt cây đậu để nấu đậu (thành ngữ); gây mâu thuẫn nội bộ
  • 目光如豆 — Tầm nhìn hạn hẹp

Câu hỏi thường gặp

豆 nghĩa là gì?

豆 (dòu) nghĩa là Cây họ đậu; đỗ; đậu; hạt đậu (lượng từ: 棵 (kē), 粒 (lì)).

豆 đọc thế nào?

豆 đọc là dòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 豆 là gì?

Âm Hán Việt của 豆 là "đậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.