豆
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 荳
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “đậu” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 豆 (đậu) · bộ số 151 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: đậu, tào Lượng từ đi kèm: 颗 (kē), 粒 (lì)
豆 nghĩa là Cây họ đậu; đỗ; đậu; hạt đậu (lượng từ: 棵 (kē), 粒 (lì)).
Nghĩa của 豆
dòu
ĐẬU- Cây họ đậu; đỗ; đậu; hạt đậu (lượng từ: 棵 (kē), 粒 (lì))
- Đồ dùng cúng tế có chân
dòu
ĐẬUphồn thể 荳- Cây họ đậu; đậu hạt; đậu; đỗ (biến thể của 豆 (dòu))
Từ ghép có 豆
Thành ngữ có 豆
Câu hỏi thường gặp
豆 nghĩa là gì?
豆 (dòu) nghĩa là Cây họ đậu; đỗ; đậu; hạt đậu (lượng từ: 棵 (kē), 粒 (lì)).
豆 đọc thế nào?
豆 đọc là dòu (pinyin).
Âm Hán Việt của 豆 là gì?
Âm Hán Việt của 豆 là "đậu".