豆子
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 颗 (kē)
豆子 nghĩa là đậu, đỗ.
Nghĩa của 豆子
dòuzi
ĐẬU TỬDanh từ- Đậu
- Đỗ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 豆子
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
豆子 nghĩa là gì?
豆子 (dòuzi) nghĩa là đậu, đỗ.
豆子 đọc thế nào?
豆子 đọc là dòuzi (pinyin).
Âm Hán Việt của 豆子 là gì?
Âm Hán Việt của 豆子 là "đậu tử".