TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

豆寇年华

dòukòuniánhuá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 豆寇年華

Âm Hán Việt ĐẬU KHẤU NIÊN HOA

豆寇年华 nghĩa là Biến thể sai của 豆蔻年华 (dòukòuniánhuá).

Nghĩa của 豆寇年华

dòukòuniánhuá

ĐẬU KHẤU NIÊN HOAphồn thể 豆寇年華
  1. Biến thể sai của 豆蔻年华 (dòukòuniánhuá)

Câu hỏi thường gặp

豆寇年华 nghĩa là gì?

豆寇年华 (dòukòuniánhuá) nghĩa là Biến thể sai của 豆蔻年华 (dòukòuniánhuá).

豆寇年华 đọc thế nào?

豆寇年华 đọc là dòukòuniánhuá (pinyin).

Âm Hán Việt của 豆寇年华 là gì?

Âm Hán Việt của 豆寇年华 là "đậu khấu niên hoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.