豆干
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 豆乾
豆干 nghĩa là đậu phụ ép, đậu phụ khô.
Nghĩa của 豆干
dòugān
ĐẬU CAN- Đậu phụ ép; đậu phụ khô (nguyên liệu trong ẩm thực Trung Quốc được làm bằng cách ép, sấy khô và tẩm gia vị đậu phụ để tạo thành khối chắc dai, thường được cắt thành sợi mỏng khi chế biến món ăn)
dòugān
ĐẬU CANDanh từphồn thể 豆乾- Biến thể của 豆干 (dou4gan1)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 豆干
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
豆干 nghĩa là gì?
豆干 (dòugān) nghĩa là đậu phụ ép, đậu phụ khô.
豆干 đọc thế nào?
豆干 đọc là dòugān (pinyin).
Âm Hán Việt của 豆干 là gì?
Âm Hán Việt của 豆干 là "đậu can".