TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

豆油

dòuyóu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẬU DU

豆油 nghĩa là dầu đậu nành, nước tương.

Nghĩa của 豆油

dòuyóu

ĐẬU DUDanh từ
  1. Dầu đậu nành
  2. phương ngữ Nước tương

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 豆油

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

豆油 nghĩa là gì?

豆油 (dòuyóu) nghĩa là dầu đậu nành, nước tương.

豆油 đọc thế nào?

豆油 đọc là dòuyóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 豆油 là gì?

Âm Hán Việt của 豆油 là "đậu du".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.