豆腐渣工程 (dòufuzhāgōngchéng) nghĩa là Dự án xây dựng rẻ tiền.
豆腐渣工程 đọc thế nào?
豆腐渣工程 đọc là dòufuzhāgōngchéng (pinyin).
Âm Hán Việt của 豆腐渣工程 là gì?
Âm Hán Việt của 豆腐渣工程 là "đậu hủ tra công trình".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.