豆薯 nghĩa là Củ đậu (Pachyrhizus erosus), một loại dây leo có rễ ăn được vị ngọt.
Nghĩa của 豆薯
dòushǔ
ĐẬU THỰDanh từ
Củ đậu (Pachyrhizus erosus), một loại dây leo có rễ ăn được vị ngọt
Câu hỏi thường gặp
豆薯 nghĩa là gì?
豆薯 (dòushǔ) nghĩa là Củ đậu (Pachyrhizus erosus), một loại dây leo có rễ ăn được vị ngọt.
豆薯 đọc thế nào?
豆薯 đọc là dòushǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 豆薯 là gì?
Âm Hán Việt của 豆薯 là "đậu thự".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.