豆蔻年华 nghĩa là tuổi đầu thiếu niên, thời thanh xuân.
Nghĩa của 豆蔻年华
dòukòuniánhuá
ĐẬU KHẤU NIÊN HOACụm từphồn thể 豆蔻年華
cô gái 13 hoặc 14 tuổi; tuổi đầu thiếu niên; thời thanh xuân
Câu hỏi thường gặp
豆蔻年华 nghĩa là gì?
豆蔻年华 (dòukòuniánhuá) nghĩa là tuổi đầu thiếu niên, thời thanh xuân.
豆蔻年华 đọc thế nào?
豆蔻年华 đọc là dòukòuniánhuá (pinyin).
Âm Hán Việt của 豆蔻年华 là gì?
Âm Hán Việt của 豆蔻年华 là "đậu khấu niên hoa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.