TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

豇

jiāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIANG
Bộ thủ: 豆 (đậu) · bộ số 151 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: giang

豇 nghĩa là đậu đũa, đậu trắng.

Nghĩa của 豇

jiāng

GIANG
  1. Đậu đũa
  2. Đậu trắng

Từ ghép có 豇

Câu hỏi thường gặp

豇 nghĩa là gì?

豇 (jiāng) nghĩa là đậu đũa, đậu trắng.

豇 đọc thế nào?

豇 đọc là jiāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 豇 là gì?

Âm Hán Việt của 豇 là "giang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.