TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

豚

tún giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỒN
Bộ thủ: 豕 · bộ số 152 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: đồn, độn

豚 nghĩa là lợn sữa, lợn, heo.

Nghĩa của 豚

tún

ĐỒN
  1. Lợn sữa
  2. Lợn, heo

Từ ghép có 豚

Câu hỏi thường gặp

豚 nghĩa là gì?

豚 (tún) nghĩa là lợn sữa, lợn, heo.

豚 đọc thế nào?

豚 đọc là tún (pinyin).

Âm Hán Việt của 豚 là gì?

Âm Hán Việt của 豚 là "đồn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.