TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

豜

jiān giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 豕 · bộ số 152 Số nét: 11

豜 nghĩa là lợn đã trưởng thành.

Nghĩa của 豜

jiān

  1. Lợn đã trưởng thành
  2. Lợn 3 tuổi

Câu hỏi thường gặp

豜 nghĩa là gì?

豜 (jiān) nghĩa là lợn đã trưởng thành.

豜 đọc thế nào?

豜 đọc là jiān (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.