TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

象

xiàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯỢNG
Bộ thủ: 豕 · bộ số 152 Số nét: 12 Cấu tạo: ⿱⺈⿻口𧰨(G),⿳⺈𫩏𧰨(HT),⿸⿳⺈𫩏⿹⿱丿㇁⿱丿丿⿺乀丿(JKV) Mọi âm Hán Việt của chữ: tượng Lượng từ đi kèm: 只 (zhī)

象 nghĩa là voi, hình dáng.

Nghĩa của 象

xiàng

TƯỢNG
  1. Voi
  2. Hình dáng
  3. Hình thức
  4. Diện mạo
  5. Bắt chước

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 象

Đồng nghĩa

Từ ghép có 象

Thành ngữ có 象

  • 险象环生 — Nguy hiểm mọc lên tứ phía (thành ngữ); bao quanh bởi hiểm nguy
  • 万象更新 — Thiên nhiên khoác lên diện mạo mới
  • 合眼摸象 — Sờ voi mà nhắm mắt (thành ngữ); làm việc mù quáng

Câu hỏi thường gặp

象 nghĩa là gì?

象 (xiàng) nghĩa là voi, hình dáng.

象 đọc thế nào?

象 đọc là xiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 象 là gì?

Âm Hán Việt của 象 là "tượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.