象征
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 象徵
象征 nghĩa là biểu tượng, ký hiệu.
Nghĩa của 象征
xiàngzhēng
TƯỢNG TRƯNGĐộng từ, Danh từphồn thể 象徵- Biểu tượng
- Ký hiệu
- Vật tượng trưng
- Huy hiệu
- Tượng trưng
- Biểu thị
- Đại diện cho
Từ ghép có 象征
Câu ví dụ với 象征
- 富士山是日本的象征。 Fùshì Shān shì Rìběn de xiàngzhēng.Núi Phú Sĩ là biểu tượng của Nhật Bản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13575863
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
象征 nghĩa là gì?
象征 (xiàngzhēng) nghĩa là biểu tượng, ký hiệu.
象征 đọc thế nào?
象征 đọc là xiàngzhēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 象征 là gì?
Âm Hán Việt của 象征 là "tượng trưng".