TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

象征性

xiàngzhēngxìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 象徵性

Âm Hán Việt TƯỢNG TRƯNG TÍNH

象征性 nghĩa là mang tính tượng trưng, biểu tượng.

Nghĩa của 象征性

xiàngzhēngxìng

TƯỢNG TRƯNG TÍNHDanh từphồn thể 象徵性
  1. Mang tính tượng trưng
  2. Biểu tượng
  3. Vật tượng trưng

Câu hỏi thường gặp

象征性 nghĩa là gì?

象征性 (xiàngzhēngxìng) nghĩa là mang tính tượng trưng, biểu tượng.

象征性 đọc thế nào?

象征性 đọc là xiàngzhēngxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 象征性 là gì?

Âm Hán Việt của 象征性 là "tượng trưng tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.