TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

豢圉

huànyǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOẠN NGỮ

豢圉 nghĩa là Chuồng trại cho động vật.

Nghĩa của 豢圉

huànyǔ

HOẠN NGỮDanh từ
  1. Chuồng trại cho động vật
  2. Nhà hoặc chuồng nuôi động vật

Câu hỏi thường gặp

豢圉 nghĩa là gì?

豢圉 (huànyǔ) nghĩa là Chuồng trại cho động vật.

豢圉 đọc thế nào?

豢圉 đọc là huànyǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 豢圉 là gì?

Âm Hán Việt của 豢圉 là "hoạn ngữ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.