TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

豢养

huànyǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 豢養

Âm Hán Việt HOẠN DƯỠNG

豢养 nghĩa là nuôi.

Nghĩa của 豢养

huànyǎng

HOẠN DƯỠNGĐộng từphồn thể 豢養
  1. Nuôi (một con vật)
  2. Chăm sóc nhu cầu của (một người hoặc động vật)
  3. nghĩa bóng Nuôi (gián điệp, tay sai, v.v.) dưới trướng mình

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 豢养

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

豢养 nghĩa là gì?

豢养 (huànyǎng) nghĩa là nuôi.

豢养 đọc thế nào?

豢养 đọc là huànyǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 豢养 là gì?

Âm Hán Việt của 豢养 là "hoạn dưỡng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.