TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

豪爽

háoshuǎng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÀO SẢNG

豪爽 nghĩa là Thẳng thắn và ngay thẳng.

Nghĩa của 豪爽

háoshuǎng

HÀO SẢNGTính từ
  1. Thẳng thắn và ngay thẳng
  2. Thẳng thắn
  3. Rộng rãi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 豪爽

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

豪爽 nghĩa là gì?

豪爽 (háoshuǎng) nghĩa là Thẳng thắn và ngay thẳng.

豪爽 đọc thế nào?

豪爽 đọc là háoshuǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 豪爽 là gì?

Âm Hán Việt của 豪爽 là "hào sảng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.