TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

慷慨

kāngkǎi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẢNG KHÁI

慷慨 nghĩa là mãnh liệt, nhiệt thành, hào phóng, rộng lượng.

Nghĩa của 慷慨

kāngkǎi

KHẢNG KHÁITính từ, Động từ
  1. Mãnh liệt; nhiệt thành
  2. Hào phóng; rộng lượng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 慷慨

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 慷慨

  • 慷慨激昂 — Đầy xúc động
  • 慷慨解囊 — Đóng góp hào phóng (thành ngữ); giúp ai đó hào phóng bằng tiền
  • 慷慨捐生 — Hy sinh cuộc sống một cách hào phóng (thành ngữ); hy sinh nhiệt thành vì sự nghiệp
  • 慷慨赴义 — Hy sinh cuộc sống một cách anh hùng (thành ngữ); hy sinh nhiệt thành vì sự nghiệp
  • 慷慨输将 — Quyên góp hào phóng

Câu hỏi thường gặp

慷慨 nghĩa là gì?

慷慨 (kāngkǎi) nghĩa là mãnh liệt, nhiệt thành, hào phóng, rộng lượng.

慷慨 đọc thế nào?

慷慨 đọc là kāngkǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 慷慨 là gì?

Âm Hán Việt của 慷慨 là "khảng khái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.