TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

豪绅

háoshēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 豪紳

Âm Hán Việt HÀO THÂN

豪绅 nghĩa là địa chủ chuyên quyền.

Nghĩa của 豪绅

háoshēn

HÀO THÂNDanh từphồn thể 豪紳
  1. Địa chủ chuyên quyền

Câu hỏi thường gặp

豪绅 nghĩa là gì?

豪绅 (háoshēn) nghĩa là địa chủ chuyên quyền.

豪绅 đọc thế nào?

豪绅 đọc là háoshēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 豪绅 là gì?

Âm Hán Việt của 豪绅 là "hào thân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.