TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

豪门

háomén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 豪門

Âm Hán Việt HÀO MÔN

豪门 nghĩa là Gia đình giàu có và quyền lực.

Nghĩa của 豪门

háomén

HÀO MÔNDanh từphồn thể 豪門
  1. Gia đình giàu có và quyền lực
  2. Quý tộc
  3. Người quan trọng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 豪门

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

豪门 nghĩa là gì?

豪门 (háomén) nghĩa là Gia đình giàu có và quyền lực.

豪门 đọc thế nào?

豪门 đọc là háomén (pinyin).

Âm Hán Việt của 豪门 là gì?

Âm Hán Việt của 豪门 là "hào môn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.