贵族
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 貴族
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “quý tộc” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
贵族 nghĩa là quý tộc, giới quý tộc.
Nghĩa của 贵族
guìzú
QUÝ TỘCDanh từphồn thể 貴族- Quý tộc
- Giới quý tộc
- Người quý tộc
- Nhà quý tộc
- Quý ông
- Quý bà
- Tầng lớp quý tộc
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 贵族
Đồng nghĩa
Từ ghép có 贵族
Câu hỏi thường gặp
贵族 nghĩa là gì?
贵族 (guìzú) nghĩa là quý tộc, giới quý tộc.
贵族 đọc thế nào?
贵族 đọc là guìzú (pinyin).
Âm Hán Việt của 贵族 là gì?
Âm Hán Việt của 贵族 là "quý tộc".