TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贵族

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
guìzú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貴族

Âm Hán Việt QUÝ TỘC

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “quý tộc” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

贵族 nghĩa là quý tộc, giới quý tộc.

Nghĩa của 贵族

guìzú

QUÝ TỘCDanh từphồn thể 貴族
  1. Quý tộc
  2. Giới quý tộc
  3. Người quý tộc
  4. Nhà quý tộc
  5. Quý ông
  6. Quý bà
  7. Tầng lớp quý tộc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 贵族

Đồng nghĩa

Từ ghép có 贵族

Câu hỏi thường gặp

贵族 nghĩa là gì?

贵族 (guìzú) nghĩa là quý tộc, giới quý tộc.

贵族 đọc thế nào?

贵族 đọc là guìzú (pinyin).

Âm Hán Việt của 贵族 là gì?

Âm Hán Việt của 贵族 là "quý tộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.