TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

豺狼当涂

cháilángdāngtú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 豺狼當塗

Âm Hán Việt SÀI LANG ĐƯƠNG ĐỒ

豺狼当涂 nghĩa là sói dữ chặn đường, kẻ ác nắm quyền.

Nghĩa của 豺狼当涂

cháilángdāngtú

SÀI LANG ĐƯƠNG ĐỒphồn thể 豺狼當塗
  1. Sói dữ chặn đường (thành ngữ); kẻ ác nắm quyền
  2. Sự tàn ác thống trị đất nước

Câu hỏi thường gặp

豺狼当涂 nghĩa là gì?

豺狼当涂 (cháilángdāngtú) nghĩa là sói dữ chặn đường, kẻ ác nắm quyền.

豺狼当涂 đọc thế nào?

豺狼当涂 đọc là cháilángdāngtú (pinyin).

Âm Hán Việt của 豺狼当涂 là gì?

Âm Hán Việt của 豺狼当涂 là "sài lang đương đồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.