豺狼当路 nghĩa là Lang sói tham tàn chắn đường (thành ngữ); kẻ độc ác nắm quyền.
Nghĩa của 豺狼当路
cháilángdānglù
SÀI LANG ĐƯƠNG LỘphồn thể 豺狼當路
Lang sói tham tàn chắn đường (thành ngữ); kẻ độc ác nắm quyền
Một chế độ tàn bạo cai trị đất nước
Câu hỏi thường gặp
豺狼当路 nghĩa là gì?
豺狼当路 (cháilángdānglù) nghĩa là Lang sói tham tàn chắn đường (thành ngữ); kẻ độc ác nắm quyền.
豺狼当路 đọc thế nào?
豺狼当路 đọc là cháilángdānglù (pinyin).
Âm Hán Việt của 豺狼当路 là gì?
Âm Hán Việt của 豺狼当路 là "sài lang đương lộ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.