TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

貉

hé giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 豸 (trãi) · bộ số 153 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: mạch, hạc, hào, lạc, mạ

貉 nghĩa là chó gấu trúc.

Nghĩa của 貉

hé

  1. Chó gấu trúc (Nyctereutes procyonoides)
  2. Chó gấu trúc Bắc Trung Quốc, Hàn Quốc và Nhật Bản (tiếng Nhật: tanuki)
  3. Cũng đọc là háo

mò

  1. Thuật ngữ cũ chỉ các dân tộc phía bắc
  2. Im lặng

Thành ngữ có 貉

  • 一丘之貉 — Cá mè một lứa (thành ngữ); nghĩa là: Tất cả đều tệ như nhau.

Câu hỏi thường gặp

貉 nghĩa là gì?

貉 (hé, mò) nghĩa là chó gấu trúc.

貉 đọc thế nào?

貉 đọc là hé (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.