TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

貊

mò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẠCH
Bộ thủ: 豸 (trãi) · bộ số 153 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: mạch

貊 nghĩa là Tên của một bộ tộc hoang dã.

Nghĩa của 貊

mò

MẠCH
  1. Tên của một bộ tộc hoang dã
  2. Im lặng
  3. Động vật học Con báo

Câu hỏi thường gặp

貊 nghĩa là gì?

貊 (mò) nghĩa là Tên của một bộ tộc hoang dã.

貊 đọc thế nào?

貊 đọc là mò (pinyin).

Âm Hán Việt của 貊 là gì?

Âm Hán Việt của 貊 là "mạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.