貌合心离
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 貌合心離
貌合心离 nghĩa là Bề ngoài thống nhất, nhưng trong lòng chia rẽ (thành ngữ); tưởng chừng hòa hợp nhưng thực chất bất đồng.
Nghĩa của 貌合心离
màohéxīnlí
MẠO HỢP TÂM LYphồn thể 貌合心離- Bề ngoài thống nhất, nhưng trong lòng chia rẽ (thành ngữ); tưởng chừng hòa hợp nhưng thực chất bất đồng
Câu hỏi thường gặp
貌合心离 nghĩa là gì?
貌合心离 (màohéxīnlí) nghĩa là Bề ngoài thống nhất, nhưng trong lòng chia rẽ (thành ngữ); tưởng chừng hòa hợp nhưng thực chất bất đồng.
貌合心离 đọc thế nào?
貌合心离 đọc là màohéxīnlí (pinyin).
Âm Hán Việt của 貌合心离 là gì?
Âm Hán Việt của 貌合心离 là "mạo hợp tâm ly".