TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

貌合心离

màohéxīnlí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貌合心離

Âm Hán Việt MẠO HỢP TÂM LY

貌合心离 nghĩa là Bề ngoài thống nhất, nhưng trong lòng chia rẽ (thành ngữ); tưởng chừng hòa hợp nhưng thực chất bất đồng.

Nghĩa của 貌合心离

màohéxīnlí

MẠO HỢP TÂM LYphồn thể 貌合心離
  1. Bề ngoài thống nhất, nhưng trong lòng chia rẽ (thành ngữ); tưởng chừng hòa hợp nhưng thực chất bất đồng

Câu hỏi thường gặp

貌合心离 nghĩa là gì?

貌合心离 (màohéxīnlí) nghĩa là Bề ngoài thống nhất, nhưng trong lòng chia rẽ (thành ngữ); tưởng chừng hòa hợp nhưng thực chất bất đồng.

貌合心离 đọc thế nào?

貌合心离 đọc là màohéxīnlí (pinyin).

Âm Hán Việt của 貌合心离 là gì?

Âm Hán Việt của 貌合心离 là "mạo hợp tâm ly".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.