TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

貌似

màosì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẠO TỰ

貌似 nghĩa là dường như, có vẻ như.

Nghĩa của 貌似

màosì

MẠO TỰĐộng từ, Phó từ
  1. Dường như
  2. Có vẻ như

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 貌似

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

貌似 nghĩa là gì?

貌似 (màosì) nghĩa là dường như, có vẻ như.

貌似 đọc thế nào?

貌似 đọc là màosì (pinyin).

Âm Hán Việt của 貌似 là gì?

Âm Hán Việt của 貌似 là "mạo tự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.