TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

貌美如花

màoměirúhuā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẠO MỸ NHƯ HOA

貌美如花 nghĩa là đẹp như hoa, xinh đẹp.

Nghĩa của 貌美如花

màoměirúhuā

MẠO MỸ NHƯ HOA
  1. người phụ nữ, thành ngữ Đẹp như hoa
  2. Xinh đẹp

Câu hỏi thường gặp

貌美如花 nghĩa là gì?

貌美如花 (màoměirúhuā) nghĩa là đẹp như hoa, xinh đẹp.

貌美如花 đọc thế nào?

貌美如花 đọc là màoměirúhuā (pinyin).

Âm Hán Việt của 貌美如花 là gì?

Âm Hán Việt của 貌美如花 là "mạo mỹ như hoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.