TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

貔

pí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỲ
Bộ thủ: 豸 (trãi) · bộ số 153 Số nét: 17 Mọi âm Hán Việt của chữ: tỳ

貔 nghĩa là Động vật học Con báo.

Nghĩa của 貔

pí

TỲ
  1. Động vật học Con báo
  2. Xem 貔貅 (píxiū), loài vật thần thoại tổng hợp (nguyên gốc 貔 là giống đực)

Từ ghép có 貔

Câu hỏi thường gặp

貔 nghĩa là gì?

貔 (pí) nghĩa là Động vật học Con báo.

貔 đọc thế nào?

貔 đọc là pí (pinyin).

Âm Hán Việt của 貔 là gì?

Âm Hán Việt của 貔 là "tỳ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.