TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

貔貅

píxiū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỲ HƯU

貔貅 nghĩa là Loài vật thần thoại mang lại may mắn và xua đuổi tà ma, có đầu rồng và thân sư tử, thường có móng guốc, cánh và đuôi.

Nghĩa của 貔貅

píxiū

TỲ HƯUDanh từ, Tính từ
  1. Loài vật thần thoại mang lại may mắn và xua đuổi tà ma, có đầu rồng và thân sư tử, thường có móng guốc, cánh và đuôi
  2. Cũng viết 辟邪
  3. nghĩa bóng Người lính dũng cảm

Câu hỏi thường gặp

貔貅 nghĩa là gì?

貔貅 (píxiū) nghĩa là Loài vật thần thoại mang lại may mắn và xua đuổi tà ma, có đầu rồng và thân sư tử, thường có móng guốc, cánh và đuôi.

貔貅 đọc thế nào?

貔貅 đọc là píxiū (pinyin).

Âm Hán Việt của 貔貅 là gì?

Âm Hán Việt của 貔貅 là "tỳ hưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.