TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

賮

jìn giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 貝 (bối) · bộ số 154 Số nét: 16

賮 nghĩa là quà chia tay.

Nghĩa của 賮

jìn

  1. Quà chia tay

Câu hỏi thường gặp

賮 nghĩa là gì?

賮 (jìn) nghĩa là quà chia tay.

賮 đọc thế nào?

賮 đọc là jìn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.