贝
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 貝
Bộ thủ: 贝 (bối) · bộ số 154 Số nét: 4 Mọi âm Hán Việt của chữ: bối
贝 nghĩa là ốc tiền, động vật có vỏ.
Nghĩa của 贝
bèi
BỐIphồn thể 貝- Ốc tiền
- Động vật có vỏ
- cổ Tiền tệ
Bèi
BỐIphồn thể 貝tên riêng- họ Họ Bèi
Từ ghép có 贝
Thành ngữ có 贝
- 梵册贝叶 — Kinh Phật trên lá cọ Talipot (thành ngữ); kinh điển Phật giáo
Câu ví dụ với 贝
- 贝蒂杀了他。 Bèi dì shā le tā.Betty đã giết anh ta.Tatoeba #775391
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
贝 nghĩa là gì?
贝 (bèi, bèi) nghĩa là ốc tiền, động vật có vỏ.
贝 đọc thế nào?
贝 đọc là bèi (pinyin).
Âm Hán Việt của 贝 là gì?
Âm Hán Việt của 贝 là "bối".