TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

賸

shèng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẶNG
Bộ thủ: 貝 (bối) · bộ số 154 Số nét: 17 Mọi âm Hán Việt của chữ: thặng, thứng, thắng

賸 nghĩa là còn lại.

Nghĩa của 賸

shèng

THẶNG
  1. Còn lại
  2. Phồn thể của 剩 (shèng)

Câu hỏi thường gặp

賸 nghĩa là gì?

賸 (shèng) nghĩa là còn lại.

賸 đọc thế nào?

賸 đọc là shèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 賸 là gì?

Âm Hán Việt của 賸 là "thặng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.