TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贉

tǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẢM
Bộ thủ: 貝 (bối) · bộ số 154 Số nét: 19 Mọi âm Hán Việt của chữ: đảm

贉 nghĩa là trả trước, bìa sách lụa.

Nghĩa của 贉

tǎn

ĐẢM
  1. Trả trước
  2. Bìa sách lụa

Câu hỏi thường gặp

贉 nghĩa là gì?

贉 (tǎn) nghĩa là trả trước, bìa sách lụa.

贉 đọc thế nào?

贉 đọc là tǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 贉 là gì?

Âm Hán Việt của 贉 là "đảm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.