TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贝塔

bèitǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貝塔

Âm Hán Việt BỐI THÁP

贝塔 nghĩa là beta.

Nghĩa của 贝塔

bèitǎ

BỐI THÁPDanh từphồn thể 貝塔
  1. Beta (chữ cái Hy Lạp Ββ)
  2. Kí hiệu chữ bêta trong bảng chữ cái hy lạp β

Câu hỏi thường gặp

贝塔 nghĩa là gì?

贝塔 (bèitǎ) nghĩa là beta.

贝塔 đọc thế nào?

贝塔 đọc là bèitǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 贝塔 là gì?

Âm Hán Việt của 贝塔 là "bối tháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.