TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贝斯

bèisī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貝斯

Âm Hán Việt BỐI TƯ

贝斯 nghĩa là Bass.

Nghĩa của 贝斯

bèisī

BỐI TƯDanh từphồn thể 貝斯
  1. từ mượn Bass
  2. Guitar bass

Bèisī

BỐI TƯDanh từphồn thể 貝斯tên riêng
  1. Bes, một vị thần nhỏ của Ai Cập cổ đại

Câu hỏi thường gặp

贝斯 nghĩa là gì?

贝斯 (bèisī, bèisī) nghĩa là Bass.

贝斯 đọc thế nào?

贝斯 đọc là bèisī (pinyin).

Âm Hán Việt của 贝斯 là gì?

Âm Hán Việt của 贝斯 là "bối tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.