贝柱 nghĩa là Cơ khép hình trụ của động vật có vỏ hai mảnh như sò điệp.
Nghĩa của 贝柱
bèizhù
BỐI TRỤphồn thể 貝柱
Cơ khép hình trụ của động vật có vỏ hai mảnh như sò điệp
Câu hỏi thường gặp
贝柱 nghĩa là gì?
贝柱 (bèizhù) nghĩa là Cơ khép hình trụ của động vật có vỏ hai mảnh như sò điệp.
贝柱 đọc thế nào?
贝柱 đọc là bèizhù (pinyin).
Âm Hán Việt của 贝柱 là gì?
Âm Hán Việt của 贝柱 là "bối trụ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.