TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贝聿铭

Bèi Yùmíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貝聿銘

Âm Hán Việt BỐI DUẬT MINH

贝聿铭 nghĩa là Pei Ieoh Ming hoặc I.M. Pei (1917-2019), kiến trúc sư người Mỹ gốc Hoa.

Nghĩa của 贝聿铭

Bèi Yùmíng

BỐI DUẬT MINHphồn thể 貝聿銘tên riêng
  1. Pei Ieoh Ming hoặc I.M. Pei (1917-2019), kiến trúc sư người Mỹ gốc Hoa

Câu hỏi thường gặp

贝聿铭 nghĩa là gì?

贝聿铭 (bèi yùmíng) nghĩa là Pei Ieoh Ming hoặc I.M. Pei (1917-2019), kiến trúc sư người Mỹ gốc Hoa.

贝聿铭 đọc thế nào?

贝聿铭 đọc là Bèi Yùmíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 贝聿铭 là gì?

Âm Hán Việt của 贝聿铭 là "bối duật minh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.