TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贝鲁特

Bèilǔtè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貝魯特

Âm Hán Việt BỐI LỖ ĐẶC

贝鲁特 nghĩa là thủ đô của Lebanon.

Nghĩa của 贝鲁特

Bèilǔtè

BỐI LỖ ĐẶCTên riêngphồn thể 貝魯特tên riêng
  1. Beirut, thủ đô của Lebanon

Câu hỏi thường gặp

贝鲁特 nghĩa là gì?

贝鲁特 (bèilǔtè) nghĩa là thủ đô của Lebanon.

贝鲁特 đọc thế nào?

贝鲁特 đọc là Bèilǔtè (pinyin).

Âm Hán Việt của 贝鲁特 là gì?

Âm Hán Việt của 贝鲁特 là "bối lỗ đặc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.