TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贝齿

bèichǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貝齒

Âm Hán Việt BỐI XỈ

贝齿 nghĩa là răng trắng như ngọc, ốc biển.

Nghĩa của 贝齿

bèichǐ

BỐI XỈphồn thể 貝齒
  1. Răng trắng như ngọc
  2. Ốc biển

Câu hỏi thường gặp

贝齿 nghĩa là gì?

贝齿 (bèichǐ) nghĩa là răng trắng như ngọc, ốc biển.

贝齿 đọc thế nào?

贝齿 đọc là bèichǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 贝齿 là gì?

Âm Hán Việt của 贝齿 là "bối xỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.