TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

负增长

fùzēngzhǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 負增長

Âm Hán Việt PHỤ TĂNG TRƯỞNG

负增长 nghĩa là tăng trưởng âm, suy thoái kinh tế.

Nghĩa của 负增长

fùzēngzhǎng

PHỤ TĂNG TRƯỞNGDanh từphồn thể 負增長
  1. Tăng trưởng âm
  2. Suy thoái kinh tế

Câu hỏi thường gặp

负增长 nghĩa là gì?

负增长 (fùzēngzhǎng) nghĩa là tăng trưởng âm, suy thoái kinh tế.

负增长 đọc thế nào?

负增长 đọc là fùzēngzhǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 负增长 là gì?

Âm Hán Việt của 负增长 là "phụ tăng trưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.