负增长 (fùzēngzhǎng) nghĩa là tăng trưởng âm, suy thoái kinh tế.
负增长 đọc thế nào?
负增长 đọc là fùzēngzhǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 负增长 là gì?
Âm Hán Việt của 负增长 là "phụ tăng trưởng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.