TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

负心

fùxīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 負心

Âm Hán Việt PHỤ TÂM

负心 nghĩa là vô ơn, vô tâm.

Nghĩa của 负心

fùxīn

PHỤ TÂMĐộng từphồn thể 負心
  1. Vô ơn
  2. Vô tâm
  3. Không chung thủy với tình yêu của mình

Câu hỏi thường gặp

负心 nghĩa là gì?

负心 (fùxīn) nghĩa là vô ơn, vô tâm.

负心 đọc thế nào?

负心 đọc là fùxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 负心 là gì?

Âm Hán Việt của 负心 là "phụ tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.