TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

负外部性

fùwàibùxìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 負外部性

Âm Hán Việt PHỤ NGOẠI BỘ TÍNH

负外部性 nghĩa là Tác động tiêu cực, ảnh hưởng mà hành động hoặc hành vi của người này gây ra cho người khác (xã hội).

Nghĩa của 负外部性

fùwàibùxìng

PHỤ NGOẠI BỘ TÍNHphồn thể 負外部性
  1. Tác động tiêu cực, ảnh hưởng mà hành động hoặc hành vi của người này gây ra cho người khác (xã hội)

Câu hỏi thường gặp

负外部性 nghĩa là gì?

负外部性 (fùwàibùxìng) nghĩa là Tác động tiêu cực, ảnh hưởng mà hành động hoặc hành vi của người này gây ra cho người khác (xã hội).

负外部性 đọc thế nào?

负外部性 đọc là fùwàibùxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 负外部性 là gì?

Âm Hán Việt của 负外部性 là "phụ ngoại bộ tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.